Ăn trước trừ sau
Direct English translation
Enjoy the benefit first, subtract later.
Equivalent English version
Rob Peter to pay Paul
Giải thích tiếng Việt
Chỉ lối sống hoặc cách làm hưởng phần lợi, phần tiện trước rồi để bù trừ, gánh chịu hay thu xếp hậu quả về sau. Từ “trừ” nhấn mạnh ý khấu trừ, bù lấp sau này, nên thường dùng để chê cách tính toán chắp vá, chỉ biết lợi trước mắt.
English explanation
Refers to taking the benefit or enjoyment first and only offsetting, settling, or bearing the consequences afterward. The wording with “subtract” emphasizes making up the shortfall later, and is often critical of patchwork, short-sighted behavior.
Variants